Waddinxveen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Waddinxveen
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Waddinxveen
Cờ hiệu của Waddinxveen
Cờ hiệu
Huy hiệu của Waddinxveen
Huy hiệu
Vị trí của Waddinxveen
Waddinxveen trên bản đồ Thế giới
Waddinxveen
Waddinxveen
Tọa độ: 52°03′B 4°39′Đ / 52,05°B 4,65°Đ / 52.05; 4.65
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích
 • Tổng cộng 29,39 km2 (1,135 mi2)
 • Đất liền 27,87 km2 (1,076 mi2)
 • Mặt nước 1,52 km2 (59 mi2)
Dân số (1 January, 2007)
 • Tổng cộng 25.867
 • Mật độ 928/km2 (2,400/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2740–2743 sửa dữ liệu
Trang web www.waddinxveen.nl

Ltspkr.pngWaddinxveen (dân số: 26.304 người trong năm 2004) là một đô thị toạ lạc dọc theo sông Gouwe ở phía tây Hà Lan trong tỉnh Zuid-Holland, gần Gouda. Đô thị này có diện tích 29,39 km² (trong đó 1.52 km² is là diện tích mặt nước). Đô thị Waddinxveen kết nghĩa với Pelhřimov ở Cộng hoà Séc.

Người nổi tiếng sinh ra ở Waddinxveen[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan