Lisse

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lisse
—  Đô thị  —
Heereweg, the main street in Lisse.
Heereweg, the main street in Lisse.
Hiệu kỳ của Lisse
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Lisse
Hiệu huy
Vị trí của Lisse
Lisse trên bản đồ Thế giới
Lisse
Lisse
Tọa độ: 52°15′B 4°33′Đ / 52,25°B 4,55°Đ / 52.25; 4.55
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 16,11 km2 (622 mi2)
 • Đất liền 15,70 km2 (610 mi2)
 • Mặt nước 0,41 km2 (16 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 21.981
 • Mật độ 1.400/km2 (4,000/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2160–2163 sửa dữ liệu
Trang web www.lisse.nl
Cối xay gió ở Lisse.

Ltspkr.pngLisse là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 16,11 km² (10.01 mile²) trong đó 0,41 km² (0,25 mile²) là diện tích mặt nước. Dân số 21864 người (1 tháng 11 năm 2006.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Lisse


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan