Noordwijkerhout

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Noordwijkerhout
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Noordwijkerhout
Hiệu kỳ của Noordwijkerhout
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Noordwijkerhout
Hiệu huy
Vị trí của Noordwijkerhout
Vị trí của Noordwijkerhout
Noordwijkerhout trên bản đồ Thế giới
Noordwijkerhout
Noordwijkerhout
Tọa độ: 52°16′B 4°30′Đ / 52,26°B 4,5°Đ / 52.26; 4.50
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 23,40 km2 (900 mi2)
 • Đất liền 22,60 km2 (870 mi2)
 • Mặt nước 0,80 km2 (30 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 15.299
 • Mật độ 677/km2 (1,750/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2191, 2210–2211 sửa dữ liệu
Trang web www.noordwijkerhout.nl

Ltspkr.pngNoordwijkerhout (dân số: 15,121 in May 2006) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 23,40 km² (trong đó 0,80 km² mặt nước). Thị trấn là nơi trồng hoa tulip.

Đô thị Noordwijkerhout Đô thị này gồm các thị xã, thị trấn, làng sau: De Zilk.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan