Brielle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Brielle
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Brielle
Hiệu kỳ của Brielle
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Brielle
Hiệu huy
Vị trí của Brielle
Brielle trên bản đồ Thế giới
Brielle
Brielle
Tọa độ: 51°53′B 4°11′Đ / 51,88°B 4,18°Đ / 51.88; 4.18
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 31,12 km2 (1,202 mi2)
 • Đất liền 27,49 km2 (1,061 mi2)
 • Mặt nước 3,63 km2 (140 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 15.922
 • Mật độ 579/km2 (1,500/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3230–3235 sửa dữ liệu
Trang web www.brielle.nl

Ltspkr.pngBrielle, cũng gọi là Den Briel (Brill in English) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland, bên phía bắc đảo Voorne, tại cửa sông New Maas. Đô thị này có diện tích 31,12 km² (12,02 mile²) trong đó 3,63 km² (1,40 mile²) là diện tích mặt nước. Dân số năm 2004 là 15.948 người.

Đô thị Brielle also bao gồm các cộng đồng Vierpolders, và Zwartewaal.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wikisource-logo.svg
Wikisource có văn bản gốc từ 1911 Encyclopædia Britannica về:


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan