Maassluis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Maassluis
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Maassluis
Hiệu kỳ của Maassluis
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Maassluis
Hiệu huy
Vị trí của Maassluis
Maassluis trên bản đồ Thế giới
Maassluis
Maassluis
Tọa độ: 51°56′B 4°15′Đ / 51,93°B 4,25°Đ / 51.93; 4.25
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích
 • Tổng cộng 10,11 km2 (390 mi2)
 • Đất liền 8,6 km2 (33 mi2)
 • Mặt nước 1,51 km2 (58 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm, 2007)
 • Tổng cộng 31.559
 • Mật độ 3.670/km2 (9,500/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3140–3146 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Hatvan sửa dữ liệu
Trang web www.maassluis.nl

Ltspkr.pngMaassluis (dân số: 32.847 người trong năm 2004) là một thị xã ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 10,11 km² (trong đó 1,51 km² là diện tích mặt nước).

Người địa phương nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Image gallery[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan