Albrandswaard

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Albrandswaard
—  Municipality  —
Hình nền trời của Albrandswaard
Hiệu kỳ của Albrandswaard
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Albrandswaard
Hiệu huy
Vị trí của Albrandswaard
Albrandswaard trên bản đồ Thế giới
Albrandswaard
Albrandswaard
Tọa độ: 51°49′37″B 4°13′59″Đ / 51,827°B 4,233°Đ / 51.827; 4.233
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Nam Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 23,75 km2 (917 mi2)
 • Đất liền 22,18 km2 (856 mi2)
 • Mặt nước 1,57 km2 (61 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 21.554
 • Mật độ 972/km2 (2,520/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Trang web www.albrandswaard.nl

Albrandswaard () là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Nam Holland. Đô thị này có dân số 19.607 người (năm 2004), và diện tích 23,75 km² (9,17 mile²) trong đó có 1,57 km² (0,61 mile²) là diện tích mặt nước.

Đô thị Albrandswaard gồm các làng Poortugaal ở phía tây và Rhoon ở phía đông. Mỗi nơi có một nhà ga tàu điện ngầm trên tuyến Erasmus nối với Rotterdam.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan