Voorschoten

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Voorschoten
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Voorschoten
Hiệu kỳ của Voorschoten
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Voorschoten
Hiệu huy
Vị trí của Voorschoten
Voorschoten trên bản đồ Thế giới
Voorschoten
Voorschoten
Tọa độ: 52°08′B 4°27′Đ / 52,13°B 4,45°Đ / 52.13; 4.45
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 11,59 km2 (447 mi2)
 • Đất liền 11,21 km2 (433 mi2)
 • Mặt nước 0,38 km2 (15 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 22.783
 • Mật độ 2.032/km2 (5,260/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2250–2254 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Schoten sửa dữ liệu
Trang web www.voorschoten.nl

Ltspkr.pngVoorschoten (dân số: 22.505 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đây là đô thị nhỏ ở ở Randstad, bao quanh bởi các thành phố LeidenDen Hag. Đô thị này có diện tích 11,59 km² (trong đó 0,38 km² là mặt nước). Đang có kế hoạch sáp nhập đô thị này với Wassenaar.

Lâu đài Duivenvoorde, trường Anh ở Hà Lan [1] và thái ấp Vredenhof - được xây lại từ Diederik Jansz. Graeff nằm ở tong hoặc gần Voorschoten.

Kloosterkapel Bijdorp ở Voorschoten.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 52°07′30″B 4°26′42″Đ / 52,125°B 4,445°Đ / 52.125; 4.445


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan