Leiden

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leiden
—  Đô thị  —
Sông Old Rhine ở Leiden
Sông Old Rhine ở Leiden
Hiệu kỳ của Leiden
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Leiden
Hiệu huy
Vị trí của Leiden
Leiden trên bản đồ Thế giới
Leiden
Leiden
Tọa độ: 52°10′B 4°29′Đ / 52,16°B 4,49°Đ / 52.16; 4.49
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Chính quyền
 • Mayor Henri Lenferink
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 23,16 km2 (894 mi2)
 • Đất liền 21,99 km2 (849 mi2)
 • Mặt nước 1,16 km2 (45 mi2)
Dân số (30 tháng 11 năm 2008)
 • Tổng cộng Bản mẫu:Population Dutch municipality by code
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Post code range 2300-2334
Thành phố kết nghĩa Krefeld, Oxford, Toruń sửa dữ liệu
Trang web www.leiden.nl

Ltspkr.png

Leiden là một thành phố và đô thị ở tỉnh Zuid-Holland của Hà Lan, có dân số 118.000 người. Đô thị này tạo thành một vùng thành thị với Oegstgeest, Leiderdorp, Voorschoten, Valkenburg, RijnsburgKatwijk với tổng dân số 254.000 người. Đô thị này nằm bên Old Rhine, gần các thành phố Den HaagHaarlem.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan


Tọa độ: 52°10′B 4°29′Đ / 52,167°B 4,483°Đ / 52.167; 4.483

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]