Teylingen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Teylingen
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Teylingen
Cờ hiệu của Teylingen
Cờ hiệu
Huy hiệu của Teylingen
Huy hiệu
Vị trí của Teylingen
Teylingen trên bản đồ Thế giới
Teylingen
Teylingen
Tọa độ: 52°13′B 4°30′Đ / 52,22°B 4,5°Đ / 52.22; 4.50
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 33,63 km2 (1,298 mi2)
 • Đất liền 28,65 km2 (1,106 mi2)
 • Mặt nước 4,98 km2 (192 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 35.060
 • Mật độ 1.224/km2 (3,170/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Trang web www.teylingen.nl

Teylingen () là một đô thị trong tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan. Đô thị được lập ngày 1 tháng 1 năm 2006 thông qua việc hợp nhất Sassenheim, Voorhout, và Warmond. Tên được đặt theo lâu đài Teylingen tọa lạc ở rìa bắc Sassenheim, Voorhout.

Đô thị này giáp NoordwijkerhoutLisse về phía bắc, HaarlemmermeerAlkemade về phía đông, LeiderdorpLeiden về phía nam, và OegstgeestKatwijk về phía tây. Kagerplassen nằm ở phía của Sassenheim.

Tàn tích Teylingen.

Các trung tâm dân cư[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]