Capelle aan den IJssel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Capelle aan den IJssel
—  đô thị  —
Hiệu kỳ của Capelle aan den IJssel
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Capelle aan den IJssel
Hiệu huy
Vị trí của Capelle aan den IJssel
Capelle aan den IJssel trên bản đồ Thế giới
Capelle aan den IJssel
Capelle aan den IJssel
Tọa độ: 51°56′B 4°35′Đ / 51,93°B 4,58°Đ / 51.93; 4.58
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 15,42 km2 (595 mi2)
 • Đất liền 14,30 km2 (550 mi2)
 • Mặt nước 1,13 km2 (44 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 65.501
 • Mật độ 4.580/km2 (11,900/mi2)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2900–2908 sửa dữ liệu
Trang web www.capelleaandenijssel.nl

Ltspkr.pngCapelle aan den IJssel (dân số: 65.605 năm 2005) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 15,42 km² trong đó có 1,13 km² là mặt nước. Đô thị này nằm ở rìa đông của Rotterdam, bên sông Hollandse IJssel.

Capelle aan den IJssel là nơi sinh sống của thủ tướng Jan Peter Balkenende từ năm 1999.

Thị xã này có viện bảo tàng nhỏ nhất Hà Lan, Dief- en Duifhuis ("Nhà của những kẻ trộm và bồ câu"). Trước đây tòa nhà này là nhà ngục của lâu đài Capelle, là phần còn lại duy nhất của lâu đài thế kỷ 16.

Metrokaart Rotterdam.png

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan