Leerdam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leerdam
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Leerdam
Hiệu kỳ của Leerdam
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Leerdam
Hiệu huy
Vị trí của Leerdam
Leerdam trên bản đồ Thế giới
Leerdam
Leerdam
Tọa độ: 51°54′B 5°05′Đ / 51,9°B 5,08°Đ / 51.90; 5.08
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 34,32 km2 (1,325 mi2)
 • Đất liền 33,79 km2 (1,305 mi2)
 • Mặt nước 0,53 km2 (20 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 20.682
 • Mật độ 612/km2 (1,590/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Trang web www.leerdam.nl
City walls and (left) Glass Centre, Leerdam.
Leerdam năm 1866.

Ltspkr.pngLeerdam (dân số: 21,050 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland.

Đô thị này có diện tích 34,32 km² (13,25 mile²) trong đó 0,53 km² (0,20 mile²) là diện tích mặt nước. Đô thị này gồm thị trấn Leerdam, làng Kedichem, SchoonrewoerdOosterwijk.

Sinh ra ở Leerdam[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan