Ridderkerk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ridderkerk
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Ridderkerk
Cờ hiệu của Ridderkerk
Cờ hiệu
Huy hiệu của Ridderkerk
Huy hiệu
Vị trí của Ridderkerk
Ridderkerk trên bản đồ Thế giới
Ridderkerk
Ridderkerk
Tọa độ: 51°52′B 4°36′Đ / 51,87°B 4,6°Đ / 51.87; 4.60
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 25,10 km2 (970 mi2)
 • Đất liền 23,75 km2 (917 mi2)
 • Mặt nước 1,34 km2 (52 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 44.711
 • Mật độ 1.883/km2 (4,880/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2980–2989 sửa dữ liệu
Trang web www.ridderkerk.nl

Ltspkr.pngRidderkerk (dân số: 45.528 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 25,10 km² (trong đó 1,35 km² là mặt nước).

Đô thị Ridderkerk Đô thị này gồm các thị xã, thị trấn, làng sau: Bolnes, Oostendam, Rijsoord, Slikkerveer.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan