Gouda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gouda
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Gouda
Hiệu kỳ của Gouda
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Gouda
Hiệu huy
Vị trí của Gouda
Gouda trên bản đồ Thế giới
Gouda
Gouda
Tọa độ: 52°01′B 4°42′Đ / 52,02°B 4,7°Đ / 52.02; 4.70
Quốc gia Hà Lan (Nederland)
Tỉnh Zuid-Holland (Zuid Holland)
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 18,10 km2 (700 mi2)
 • Đất liền 16,92 km2 (653 mi2)
 • Mặt nước 1,19 km2 (46 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 71.873
 • Mật độ 4.189/km2 (10,850/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2800–2809 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Solingen, Q170497[*], Kongsberg, Q588905[*] sửa dữ liệu
Trang web www.gouda.nl
Tòa thị chính thế kỷ 15 của Gouda

Gouda [ɣʌuda] (dân số 71.797 người trong năm 2004) là một thành phố và đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Gouda, được công nhận thành phố năm 1272, nổi tiếng với pho mát Gouda và tòa thị chính thế kỷ 15.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Abels, P.H.A.M. (2002) Duizend jaar Gouda: een stadsgeschiedenis (Thousand year Gouda: A history of the city) Verloren, Hilversum, ISBN 90-6550-717-5, in Dutch
  • Denslagen, W.F. and Akkerman, Chris (2001) Gouda Rijksdienst voor de Monumentenzorg, Zeist, NL, ISBN 90-400-9515-9, in Dutch
  • Schouten, Jan and de Wit, Bob (1960) Gouda (translated from the Dutch by Flora van Os-Gammon) W. van Hoeve, The Hague OCLC 1492541, in English

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

52°01′04″B 4°42′19″Đ / 52,017694°B 4,705324°Đ / 52.017694; 4.705324

 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan