Giessenlanden

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giessenlanden
—  đô thị  —
Hình nền trời của Giessenlanden
Cờ hiệu của Giessenlanden
Cờ hiệu
Huy hiệu của Giessenlanden
Huy hiệu
Vị trí của Giessenlanden
Giessenlanden trên bản đồ Thế giới
Giessenlanden
Giessenlanden
Tọa độ: 51°52′B 4°55′Đ / 51,86°B 4,92°Đ / 51.86; 4.92
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 65,12 km2 (2,514 mi2)
 • Đất liền 63,57 km2 (2,454 mi2)
 • Mặt nước 1,55 km2 (60 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 14.452
 • Mật độ 227/km2 (590/mi2)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã điện thoại 0184 sửa dữ liệu
Trang web www.giessenlanden.nl

Ltspkr.pngGiessenlanden (dân số: 14.359 năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 65,12 km² (25,14 mile²) trong đó có 1,55 km² (0,60 mile²) là diện tích mặt nước.

Các trung tâm dân cư: Arkel, Giessen-Oudekerk, Giessenburg, Hoogblokland, Hoornaar, Noordeloos, and Schelluinen.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan