Céret (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Quận Céret
—  Quận  —
Map arrondissement code 661.svg
Pyrénées-Orientales - Céret arrondissement.svg
Quận  Céret trên bản đồ Thế giới
Quận  Céret
Quận Céret
Quốc gia  Pháp
Quận lỵ Céret
Diện tích
 • Tổng cộng 954 km2 (368 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng 66,624
 • Mật độ 70/km2 (180/mi2)
 

Quận Céret là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Pyrénées-Orientales (Northern Catalonia), ở vùng Occitanie. Quận này có 5 tổng và 40 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Céret là:

  1. Argelès-sur-Mer
  2. Arles-sur-Tech
  3. Céret
  4. Côte Vermeille
  5. Prats-de-Mollo-la-Preste

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Céret, và mã INSEE là:

1. Amélie-les-Bains-Palalda (66003) 2. Argelès-sur-Mer (66008) 3. Arles-sur-Tech (66009) 4. Banyuls-dels-Aspres (66015)
5. Banyuls-sur-Mer (66016) 6. Calmeilles (66032) 7. Cerbère (66048) 8. Collioure (66053)
9. Corsavy (66060) 10. Coustouges (66061) 11. Céret (66049) 12. L'Albère (66001)
13. La Bastide (66018) 14. Lamanère (66091) 15. Laroque-des-Albères (66093) 16. Le Boulou (66024)
17. Le Perthus (66137) 18. Le Tech (66206) 19. Les Cluses (66063) 20. Maureillas-las-Illas (66106)
21. Montauriol (66112) 22. Montbolo (66113) 23. Montesquieu-des-Albères (66115) 24. Montferrer (66116)
25. Oms (66126) 26. Palau-del-Vidre (66133) 27. Port-Vendres (66148) 28. Prats-de-Mollo-la-Preste (66150)
29. Reynès (66160) 30. Saint-André (66168) 31. Saint-Génis-des-Fontaines (66175) 32. Saint-Jean-Pla-de-Corts (66178)
33. Saint-Laurent-de-Cerdans (66179) 34. Saint-Marsal (66183) 35. Serralongue (66194) 36. Sorède (66196)
37. Taillet (66199) 38. Taulis (66203) 39. Villelongue-dels-Monts (66225) 40. Vivès (66233)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]