Cúp vàng nữ CONCACAF 2000
Giao diện
![]() | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 23 tháng 6 - 3 tháng 7 |
| Số đội | 8 (từ 3 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 4 (tại 4 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 16 |
| Số bàn thắng | 104 (6,5 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | (8 bàn) |
Cúp vàng nữ CONCACAF 2000 diễn ra tại Hoa Kỳ từ 23 tháng 6 đến 3 tháng 7 năm 2000. Giải có sự góp mặt của hai đội tuyển khách mời là Brasil và Trung Quốc.
Vòng loại Trung Mỹ
[sửa | sửa mã nguồn]Diễn ra tại Guatemala.
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 24 | 5 | +19 | |
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 16 | 4 | +12 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 16 | −12 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 21 | −19 |
| Costa Rica | 12–0 | |
|---|---|---|
Tranh hạng ba
[sửa | sửa mã nguồn]Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]Vòng một
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 19 | 0 | +19 | |
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 19 | 0 | +19 | |
| 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 18 | −16 | |
| 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 24 | −22 |
| Hoa Kỳ | 11–0 | |
|---|---|---|
| Parlow Fair Milbrett Hamm MacMillan Whalen |
| Brasil | 11–0 | |
|---|---|---|
| Kátia Roseli Daniela Cidinha Monica |
| Trinidad và Tobago | 2–2 | |
|---|---|---|
| Delia De Silva Natalie Des Vignes |
Briceno Alvarez |
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 20 | 2 | +18 | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 18 | 6 | +12 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 10 | 7 | +3 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 33 | −33 |
| Trung Quốc | 14–0 | |
|---|---|---|
| Kim Yên Trương Âu Ảnh Vương Lệ Bình Triệu Lợi Hồng Phan Lệ Na Phổ Vĩ Lưu Ái Linh Thủy Khánh Hà |
| Trung Quốc | 3–2 | |
|---|---|---|
| Phan Lệ Na Trương Âu Ảnh |
Hooper |
| Canada | 12–0 | |
|---|---|---|
| Sinclair Latham Neil Franck Walsh Hooper Kiss |
| México | 0–3 | |
|---|---|---|
| Kim Yên Phan Lệ Na Mora |
Vòng đấu loại trực tiếp
[sửa | sửa mã nguồn]| Bán kết | Chung kết | |||||
| 1 tháng 7 | ||||||
| 4 | ||||||
| 3 tháng 7 | ||||||
| 1 | ||||||
| 0 | ||||||
| 1 tháng 7 | ||||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 3 tháng 7 | ||||||
| 2 | ||||||
| 1 | ||||||
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Trung Quốc | 2–3 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Thủy Khánh Hà Khâu Hải Yến |
Kátia Roseli Cidinha |
Tranh hạng ba
[sửa | sửa mã nguồn]| Trung Quốc | 2–1 | |
|---|---|---|
| Kim Yên Khâu Hải Yến |
Hooper |
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Kết quả trên RSSSF.com
