Castanea crenata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Castanea crenata
Castanea crenata3.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Fagales
Họ (familia) Fagaceae
Chi (genus) Castanea
Loài (species) C. crenata
Danh pháp hai phần
Castanea crenata
Siebold & Zucc., 1846

Castanea crenata là một loài thực vật có hoa trong họ Fagaceae. Loài này được Siebold & Zucc. mô tả khoa học đầu tiên năm 1846.[1] Loài này ban đầu có nguồn gốc từ Nhật Bản và Hàn Quốc. Nó là một loại cây rụng lá nhỏ để vừa phát triển để cao 10–15 m. Các lá cũng tương tự như của dẻ thơm, mặc dù thường nhỏ hơn một chút Đây là một cây trồng quan trọng tại Nhật Bản để sản xuất hạt ăn được. Một số giống cây trồng đã được chọn để kích thước hạt lớn. Nó cũng được trồng rộng rãi ở miền đông Trung Quốc và Đài Loan.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Castanea crenata. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Castanea crenata tại Wikimedia Commons