Centaurium erythraea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Centaurium erythraea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Gentianaceae
Chi (genus) Centaurium
Loài (species) C. erythraea
Danh pháp hai phần
Centaurium erythraea
Rafn, 1800

Centaurium erythraea là một loài thực vật có hoa trong họ Long đởm. Loài này được Rafn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1800.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Centaurium erythraea. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]