Chủ tịch (Chức danh công ty)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

President

Nghề nghiệp
TênPresident
Loại nghề nghiệp
Employment
Ngành nghề hoạt động
Business
Mô tả
Năng lựcLeadership, financial skills
Nghề liên quan
CEO, Executive officer, Vice president, Managing Director, Representative Director, COO, General Manager, Chairman, Vice-Chairman

Chủ tịch (chữ Hán: 主席) là người đứng đầu một tổ chức như ủy ban, công ty, hay nghị viện. Người giữ chức chủ tịch thường được các thành viên của nhóm đó bầu, và có nhiệm vụ chỉ đạo nhóm đó trong các cuộc họp một cách kỷ luật.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]