Chi Dây gắm

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chi Dây gắm
Gnetum gnemon BotGardBln1105C.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Gnetophyta
Lớp (class) Gnetopsida
Bộ (ordo) Gnetales
T.M. Fries
Họ (familia) Gnetaceae
Lindley
Chi (genus) Gnetum
L.
Các loài
Xem văn bản.

Chi Dây gắm (Gnetum) là một chi của khoảng 30-35 loài thực vật hạt trần. Nó là chi duy nhất trong họ Dây gắm (Gnetaceae) và bộ Dây gắm (Gnetales).

Đặc điểm chung[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dây leo thường xanh, thân thường chia lóng và phình to ở các đốt. Lá đơn mọc đối, không có lá kèm, mép lá nguyên, gân lá lông chim.
  • Nón đơn tính khác gốc, có cấu tạo hoa nguyên thủy. Từng đôi lá bắc đính liền thành vòng trên hoa tự. Hoa tự đực hình bông đơn hoặc phân nhánh, nách vòng lá bắc mang 2-4 vòng hoa. Hoa đực có bao hoa hình ống, chỉ nhị hợp, bao phấn 2 ô nứt ngang.
  • Hoa tự cái hình bông đơn, nách vòng lá bắc mang 3-8 hoa. Hoa cái gồm 1 lá noãn mang 1 noãn thẳng đứng, noãn phát triển thành hạt có 3 lớp vỏ giống như một quả hạch. Phôi có 2 lá mầm.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gnetum phân nhánh Gnetum - 2 loài cây gỗ; đông nam châu Á
  • Gnetum phân nhánh Micrognemones - 2 loài dây leo; vùng nhiệt đới miền tây châu Phi
    • Gnetum africanum
    • Gnetum buchholzianum
  • Gnetum phân nhánh Araeognemones - 9 loài dây leo; cùng nhiệt đới Nam MỹTrung Mỹ - Ituá
    • Gnetum amazonicum
    • Gnetum camporum
    • Gnetum leyboldii
    • Gnetum nodiflorum
    • Gnetum paniculatum
    • Gnetum schwackeanum
    • Gnetum urens
    • Gnetum venosum
  • Gnetum phân nhánh Cylindrostachys - khoảng 20 loài dây leo; miền nam châu Á.
    • Gnetum arboreum
    • Gnetum catasphaericum
    • Gnetum contractum
    • Gnetum costatum
    • Gnetum cuspidatum
    • Gnetum diminutum
    • Gnetum giganteum
    • Gnetum gnemonoides
    • Gnetum gracilipes
    • Gnetum hainanense
    • Gnetum klossii
    • Gnetum latifolium - Dây gắm lá rộng
    • Gnetum leptostachyum
    • Gnetum loerzingii
    • Gnetum luofuense
    • Gnetum macrostachyum
    • Gnetum microcarpum
    • Gnetum montanum - Dây gắm
    • Gnetum neglectum
    • Gnetum oxycarpum
    • Gnetum parvifolium
    • Gnetum pendulum
    • Gnetum ridleyi
    • Gnetum tenuifolium
    • Gnetum ula

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều loài thuộc chi Gnetum là ăn được, với hạt được đem nướng và lá được sử dụng như là rau ăn. Một số loài còn có công dụng như là các loại cây thuốc.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]