Chordeiles minor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chordeiles minor
Chordeiles minor -British Columbia -Canada-8c.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Caprimulgiformes
Họ (familia) Caprimulgidae
Chi (genus) Chordeiles
Loài (species) C. minor
Danh pháp hai phần
Chordeiles minor
(J. R. Forster, 1771)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Caprimulgus minor
Chordeiles virginianus

Chordeiles minor là một loài chim trong họ Caprimulgidae.[3] Loài chim này có thể được tìm thấy trong rừng, sa mạc, thảo nguyên, bãi biển và sa mạc chà, thành phố, và thảo nguyên, ở độ cao của mực nước biển hoặc dưới 3.000 m (9.800 ft). Thân dài 22–25 cm, sải cánh dài 51–61 cm, cân nặng 55-98 g, và có một tuổi thọ 4-5 năm.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Chordeiles minor. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Chordeiles minor (TSN 177979) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]