Chu (nước)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chu (nước) có thể là:

  • Nước Chu, một phương quốc của nhà Thương, được phong Tây Bá Hầu, tiền thân của nhà Chu
  • Nước Chu (邾), một nước chư hầu thời Tây Chu và Xuân Thu Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc, còn gọi là nước Chu Lâu hoặc nước Trâu (Nay thuộc tỉnh Sơn Đông)
  • Nước Chu (周), một nước chư hầu thời Tây Chu và Xuân Thu, lãnh thổ nằm trong địa giới của nhà Chu. (Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây)
  • Tiểu Chu (小邾), một nước tách ra từ nước Chu Lâu, còn gọi là nước Nghê hoặc Tiểu Chu Lâu
  • Tây Chu (西周), một nước chư hầu thời Chiến Quốc, được cho là kế tục nước Chu của Chu Công Đán ngày trước, sở dĩ gọi là Tây Chu để phân biệt với Đông Chu sau này
  • Đông Chu (東周), một nước chư hầu thời Chiến Quốc, tách khỏi nước Tây Chu tự lập cũng lấy quốc hiệu là Chu, vì thế sử gọi là Đông Chu để phân biệt với Tây Chu
  • Nước Chu, một phiên vương của nhà Minh