Chuyên gia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Becker von, Adolf - The Art Expert - Google Art Project.jpg

Chuyên giathuật ngữ chỉ về những người người được đào tạo theo hướng chuyên sâu có kinh nghiệm thực hành công việc và có kỹ năng thực tiễn, lý luận chuyên sâu về một lĩnh vực cụ thể hoặc có hiểu biết vượt trội so với mặt bằng kiến thức chung.

Các chuyên gia có thể tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp (thông qua việc cho ý kiến, tham vấn) vào một công việc hay một lĩnh vực cụ thể. Một trong những đặc điểm quan trọng để nhận dạng chuyên gia so với các chuyên viên, đồng nghiệp thông thường là:[1]

  • Kỹ năng, nghề nghiệp vượt trội đồng nghiệp.
  • Trong công việc luôn cho kết quả chính xác.
  • Tinh thông nghiệp vụ, am tường về công việc đang làm.
  • Được Tổ chức có thẩm quyền thừa nhận hoặc công nhận bằng văn bản.
  • Có khả năng tư vấn thông thạo trên một vài lĩnh vực cụ thể.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chase, W.G.; Simon, Herbert A. (1973a). “The mind's eye in chess”. Trong W.G. Chase (biên tập). Visual information processing. New York: Academic Press. ISBN 0-12-170150-6.
  • Chase, W.G.; Simon, Herbert A. (1973b). “Perception in chess”. Cognitive Psychology. 4: 55–81. doi:10.1016/0010-0285(73)90004-2.
  • Chi, M. T.; Feltovich, P. J.; Glaser, R. (1981). “Categorization and representation of physics problems by experts and novices”. Cognitive Science. 5 (2): 121–152. doi:10.1207/s15516709cog0502_2.
  • Chi, M. T. H., Glasser R., & Rees, E. (1982). Expertise in problem solving. In R. J. Sternberg (Ed.), Advances in the psychology of human intelligence. (Vol. 1, pp. 7–75). Hillsdale, NJ: Erlbaum.
  • Dreyfus, H.; Dreyfus, S. (2005). “Expertise in real world contexts”. Organization Studies. 26 (5): 779–792. doi:10.1177/0170840605053102.
  • Ericsson, K. A. (2000). Expert Performance and Deliberate Practice Lưu trữ 2001-02-22 tại Wayback Machine
  • Ericsson, Anders K.; Charness, Neil; Feltovich, Paul; Hoffman, Robert R. (2006). Cambridge handbook on expertise and expert performance. Cambridge, UK: Cambridge University Press. ISBN 0-521-60081-2.
  • Ericsson, Anders K.; Prietula, Michael J.; Cokely, Edward T. (2007). “The Making of an Expert” (PDF). Harvard Business Review (July–August 2007).
  • Ericsson, Anders K.; Stasewski, James J. (1989). “Chapter 9: Skilled Memory and Expertise: Mechanisms of Exceptional Performance”. Complex Information Processing: The Impact of Herbert A. Simon. Hillesdale N.J.: Lawrence Erlbaum Associates. Đã bỏ qua tham số không rõ |editors= (gợi ý |editor=) (trợ giúp)
  • Gibbons, M.. (1994). Visual information processing. London: SAGE Publications. ISBN 978-0-8039-7794-5.
  • Gobet, Fernand (2008). “The role of deliberate practice in expertise: Necessary but not sufficient”. bura.brunel.ac.uk. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2010.
  • Gobet, F.; Campitelli, G. (2007). “The role of domain-specific practice, handedness and starting age in chess” (PDF). Developmental Psychology. 43 (1): 159–172. doi:10.1037/0012-1649.43.1.159. PMID 17201516.
  • Gobet, F.; Chassy, P. (2008). “Season of birth and chess expertise” (PDF). Journal of Biosocial Science. 40 (2): 313–316. doi:10.1017/S0021932007002222. PMID 18335581.
  • Gobet, F.; de Voogt, A. J.; Retschitzki, J. (2004). Moves in mind: The psychology of board games. Hove, UK: Psychology Press. ISBN 1-84169-336-7.
  • Gobet, F.; Simon, Herbert A. (2000). “Five seconds or sixty? Presentation time in expert memory”. Cognitive Science. 24 (4): 651–682. doi:10.1207/s15516709cog2404_4.
  • Goldman, A. I. (1999). Knowledge in a Social World[liên kết hỏng]. Oxford: Oxford University Press.
  • Kitsikis, Dimitri, Le rôle des experts à la Conférence de la Paix. Gestation d'une technocratie en politique internationale. Ottawa, Editions de l'Université d'Ottawa, 1972, 227 pages.
  • Mieg, Harald A. (2001). The social psychology of expertise. Mahwah, NJ: Lawrence Erlbaum Associates.
  • Shanteau, J.; Weiss, D.J.; Thomas, R.P.; Pounds, J.C. (2002). “Performance-based assessment of expertise: How to decide if someone is an expert or not”. European Journal of Operational Research. 136 (2): 253–263. doi:10.1016/S0377-2217(01)00113-8.
  • Simon, H. A.; Chase, W.G. (1973). “Skill in chess”. American Scientist. 61: 394–403.
  • Simon, H. A.; Gilmartin, K. J. (1973). “A simulation of memory for chess positions”. Cognitive Psychology. 5: 29–46. doi:10.1016/0010-0285(73)90024-8.
  • Sowell, T. (1980). Knowledge and decisions. New York: Basic Books, Inc.
  • Swanson, R. A., & Holton III, E. F. (2001). Foundations of Human Resource Development. San Francisco: Berrett-Koehler Publishers, Inc.
  • Sweller, J.; Mawer, R. F.; Ward, M. R. (1983). “Development of expertise in mathematical problem solving”. Journal of Experimental Psychology. 112 (4): 639–661. doi:10.1037/0096-3445.112.4.639.
  • Tynjala, P (1999). “Towards expert knowledge? A comparison between a constructivist and a traditional learning environment in the university”. International Journal of Educational Research. 31 (5): 357. doi:10.1016/S0883-0355(99)00012-9.
  • Fuller, S. (2005). The Intellectual. Icon Books
  • Collins, R. (1979). The Credential Society
  • Dewey, J. (1927). The Public and its Problems
  • Nettleton, S.; Burrows, R.; O'Malley, L. (2005). “The mundane realities of the everyday use of the internet for health, and their consequences for media convergence”. Sociology of Health and Illness. 27 (7): 972–992. doi:10.1111/j.1467-9566.2005.00466.x. PMID 16313525.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]