Cichlasomatinae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cichlasomatinae
Cichlasoma octofasciata2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Cichlidae
Phân họ (subfamilia) Cichlasomatinae
Kullander, 1998
Các chi
Xem trong bài.

Cichlasomatinae là một phân họ trong họ Cá hoàng đế. Phân họ này bao gồm tất cả các loài cá hoàng đế bản địa của Caribe (CubaHispaniola), Hoa Kỳ (miền nam Texas), MexicoTrung Mỹ, và một số loài khác ở Nam Mỹ (các phân họ khác ở Nam Mỹ là Astronotinae, Cichlinae, GeophaginaeRetroculinae). Phân họ Cichlasomatinae thường được chia thành 2 tông: CichlasomatiniHeroini.

Các chi[sửa | sửa mã nguồn]

Phân họ này gồm khoảng 47 chi và 260 loài:[1]


Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2015). "Cichlidae" trên FishBase. Phiên bản tháng April năm 2015.
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g McMahan, C.D., Matamoros, W.A., Piller, K.R. & Chakrabarty, P. (2015). “Taxonomy and systematics of the herichthyins (Cichlidae: Tribe Heroini), with the description of eight new Middle American Genera” (PDF). Zootaxa, 3999 (2): 211–234. 
  3. ^ De la Maza-Benignos, M., Ornelas-García, C.P., Lozano-Vilano, M.d.L., García-Ramírez, M.E. & Doadrio, I. (2015). Phylogeographic analysis of genus Herichthys (Perciformes: Cichlidae), with descriptions of Nosferatu new genus and H. tepehua n. sp. Hydrobiologia, 748 (1): 201–231.
  4. ^ Ottoni, F.P. & Mattos, J.L.O. (2015). “Phylogenetic position and re-description of the endangered cichlid Nannacara hoehnei, and description of a new genus from Brazilian Cerrado (Teleostei, Cichlidae, Cichlasomatini)” (PDF). Vertebrate Zoology, 65 (1): 65–79. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]