Cingula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cingula
Cingula cingillus Jymm.jpg
Cingula cingillus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Rissoidae
Chi (genus) Cingula
Fleming, 1818
Loài điển hình
Cingula trifasciata (Adams J., 1800)

Cingula là một chi ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Cingula gồm có:

Synonymized species

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cingula Fleming, 1818. Gofas, S. (2010). Cingula Fleming, 1818. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập through: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=138445 on 2 tháng 11 năm 2010.
  2. ^ Cingula trifasciata (Adams J., 1800). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 năm 2010.
  3. ^ Cingula anselmoi van Aartsen & Engl, 1999. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 năm 2010.
  4. ^ Cingula semistriata Montagu. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 năm 2010.
  5. ^ Cingula striata Montagu. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 năm 2010.
  6. ^ Cingula vitrea . World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]