Cirsium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Cirsium
Apis mellifera - Cirsium arvense - Keila.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Cirsium
Mill.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cephalonoplos (Neck. ex DC.) Fourr.
  • Onotrophe Cass.
  • Lophiolepis (Cass.) Cass.
  • Eriolepis Cass.
  • Acarna Hill
  • Breea Less.
  • Cephalanophlos Fourr.
  • Erythrolaena Sweet
  • Cnicus L.
  • Cephalanoplos Neck.
  • Epitrachys (DC. ex Duby) K.Koch
  • Hemisteptia Bunge
  • Echenais Cass.
  • Orthocentron (Cass.) Cass.

Cirsium là một chi thực vật có hoa trong họ Cúc (Asteraceae).[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hybrids
  • Cirsium × canalense
  • Cirsium × crassum
  • Cirsium × erosum
  • Cirsium × iowense
  • Cirsium × vancouverense

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Flann, C (ed) 2009+ Global Compositae Checklist Lưu trữ 2014-11-14 tại Archive.is
  2. ^ The Plant List (2010). Cirsium. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]