Clavus wilmeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Clavus wilmeri
Clavus wilmeri 001.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Drilliidae
Chi (genus) Clavus
Loài (species) C. wilmeri
Danh pháp hai phần
Clavus wilmeri
(Smith E. A., 1879) [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Drillia wilmeri Smith E. A., 1879
  • Pleurotoma wilmeri Smith E. A., 1879

Clavus wilmeri là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Smith. Proc. Zool. Soc., 1878, p. 805, pi. 50, f. 4
  2. ^ a ă Clavus wilmeri (Smith E. A., 1879). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Clavus wilmeri tại Wikimedia Commons