Cleveland, Texas
Giao diện
| Cleveland, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí ở Texas | |
Vị trí trong quận Liberty | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Liberty |
| Hợp nhất | 1935 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 18,99 mi2 (49,19 km2) |
| • Đất liền | 1,898 mi2 (49,16 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (0,03 km2) |
| Độ cao[2] | 151 ft (46 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 7.471 |
| • Mật độ | 434,01/mi2 (167,57/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 77327-77328 |
| FIPS code | 48-15436[4] |
| GNIS feature ID | 2409482[2] |
| Website | www |
Cleveland là một thành phố thuộc quận Liberty, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1930 | 1.422 | — | |
| 1940 | 1.783 | 25,4% | |
| 1950 | 5.183 | 190,7% | |
| 1960 | 5.838 | 12,6% | |
| 1970 | 5.627 | −3,6% | |
| 1980 | 5.977 | 6,2% | |
| 1990 | 7.124 | 19,2% | |
| 2000 | 7.605 | 6,8% | |
| 2010 | 7.675 | 0,9% | |
| 2020 | 7.471 | −2,7% | |
| U.S. Decennial Census[5] 1850–1900[6] 1910[7] 1920[8] 1930[9] 1940[10] 1950[11] 1960[12] 1970[13] 1980[14] 1990[15] 2000[16] 2010[17] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Cleveland, Texas (1991–2020 bình thường, cực đoan 1962–2018) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 83 (28) |
90 (32) |
91 (33) |
98 (37) |
98 (37) |
102 (39) |
105 (41) |
112 (44) |
110 (43) |
98 (37) |
87 (31) |
84 (29) |
112 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 77.2 (25.1) |
80.4 (26.9) |
84.8 (29.3) |
87.8 (31.0) |
91.6 (33.1) |
94.7 (34.8) |
97.1 (36.2) |
98.9 (37.2) |
95.8 (35.4) |
90.2 (32.3) |
83.2 (28.4) |
78.0 (25.6) |
99.5 (37.5) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 60.8 (16.0) |
65.0 (18.3) |
71.6 (22.0) |
77.1 (25.1) |
83.4 (28.6) |
88.9 (31.6) |
91.4 (33.0) |
92.4 (33.6) |
87.5 (30.8) |
79.2 (26.2) |
68.7 (20.4) |
61.7 (16.5) |
77.3 (25.2) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 49.8 (9.9) |
53.7 (12.1) |
60.3 (15.7) |
66.0 (18.9) |
73.4 (23.0) |
79.4 (26.3) |
81.6 (27.6) |
81.9 (27.7) |
76.9 (24.9) |
67.7 (19.8) |
57.6 (14.2) |
50.9 (10.5) |
66.6 (19.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 38.9 (3.8) |
42.5 (5.8) |
49.0 (9.4) |
54.9 (12.7) |
63.4 (17.4) |
69.8 (21.0) |
71.7 (22.1) |
71.3 (21.8) |
66.4 (19.1) |
56.3 (13.5) |
46.6 (8.1) |
40.2 (4.6) |
55.9 (13.3) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 23.6 (−4.7) |
26.7 (−2.9) |
31.6 (−0.2) |
39.4 (4.1) |
50.4 (10.2) |
62.1 (16.7) |
66.4 (19.1) |
65.7 (18.7) |
52.3 (11.3) |
40.3 (4.6) |
31.5 (−0.3) |
24.8 (−4.0) |
20.4 (−6.4) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | 11 (−12) |
16 (−9) |
20 (−7) |
29 (−2) |
36 (2) |
50 (10) |
55 (13) |
54 (12) |
39 (4) |
25 (−4) |
19 (−7) |
5 (−15) |
5 (−15) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 4.45 (113) |
4.29 (109) |
3.76 (96) |
3.73 (95) |
5.25 (133) |
5.19 (132) |
3.46 (88) |
4.56 (116) |
5.10 (130) |
5.75 (146) |
5.39 (137) |
4.60 (117) |
55.53 (1.410) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 0.1 (0.25) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.1 (0.25) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 10.1 | 9.4 | 8.8 | 7.3 | 8.1 | 9.8 | 8.1 | 8.1 | 7.5 | 6.7 | 8.3 | 10.7 | 102.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.1 | 0.2 |
| Nguồn: NOAA(mean maxima/minima 1981–2010)[18][19] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2021.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Cleveland, Texas
- ↑ "Total Population: 2010 Census DEC Summary File 1 (P1), Cleveland city, Texas". data.census.gov. U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2021.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Decennial Census by Decade". United States Census Bureau.
- ↑ "1900 Census of Population - Population of Texas By Counties And Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1910 Census of Population - Supplement for Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1920 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1930 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1940 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1950 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1960 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1970 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1980 Census of Population - Number of Inhabitants - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "1990 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2000 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "2010 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - Texas" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2023.
