Colonia (tỉnh)
Giao diện
| Tỉnh Colonia | |
|---|---|
Bản đồ tỉnh Colonia | |
| Vị trí của tỉnh Colonia và thủ phủ | |
| Quốc gia | |
| Thành lập | 1816 |
| Thủ phủ | Colonia del Sacramento |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Carlos Moreira |
| • Đảng cầm quyền | Đảng Quốc gia[1] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 6,106 km2 (2,358 mi2) |
| Độ cao | 71 m (233 ft) |
| Dân số (2023 census) | |
| • Tổng cộng | 135.717 |
| • Mật độ | 22,000/km2 (58,000/mi2) |
| Tên cư dân | colonienses |
| Mã ISO 3166 | UY-CO |
| Website | www |
Colonia là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 6.106 km², dân số là 119.266 người. Tỉnh lỵ đóng ở Colonia del Sacramento.
Thông tin dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Theo điều tra dân số năm 2004, có 119.266 người và 40.243 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,2. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 96,7 nam giới.
- Tỷ lệ tăng dân số: 0,448% (2004)
- Tỷ lệ sinh: 15,05 số người được sinh/1000 người (2004)
- Tỷ lệ tử vong: 9,97 số người chết/1000 người
- Tuổi bình quân: 33,5 (32.5 Nam giới, 34,6 Nữ giới)
- Tuổi thọ bình quân(2004):
| Toàn bộ dân số: | 76,57 năm |
| nam giới: | 72,68 năm |
| nữ giới: | 80,61 năm |
- Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,19 con/bà mẹ
- Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 4.385,6 peso/tháng
Các trung tâm đô thị chính
[sửa | sửa mã nguồn](Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)
| Thành phố/Thị xã | Dân số |
|---|---|
| Carmelo | 16.866 |
| Colonia del Sacramento | 21.714 |
| Colonia Valdense | 3.087 |
| Florencio Sánchez | 3.526 |
| Juan Lacaze | 13.196 |
| Nueva Helvecia | 10.002 |
| Nueva Palmira | 9.230 |
| Ombues de Lavalle | 3.451 |
| Rosario | 9.311 |
| Tarariras | 6.070 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Carlos Moreira renuncia al Partido Nacional y a su candidatura al Senado: "Impedir que se afecte el resultado electoral"". ngày 20 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2021.