Comtat Venaissin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Comtat Venaissin
1274–1791
Quốc kỳ Comtat Venaissin
Quốc kỳ
Quốc huy Comtat Venaissin
Quốc huy
Comtat venaissin.png
Europe 1748-1766 en.png
Tổng quan
Vị thếVùng đất của Giáo hoàng
Thủ đôVenasque (1274-1320)
Carpentras (1320–1791)
Ngôn ngữ thông dụngProvençal
Tôn giáo chính
Công giáo La Mã
Chính trị
Chính phủQuân chủ
Lịch sử
Thời kỳTrung cổ
• Cái chết của Alphonse,
Bá tước Poitiers
 
21 tháng 8 năm 1271
• Được Giáo hoàng mua lại
1274
• Thủ đô được chuyển đến
Carpentras
 
1320
 
1348
• Pháp chiếm giữ
1663, 1668, 1768–74
• Được hợp nhất vào Đệ Nhất Cộng hòa Pháp
bởi Trưng cầu dân ý
 
14 September 1791
Kinh tế
Đơn vị tiền tệscudo Roma
Tiền thân
Kế tục
County of Toulouse Bá quốc Toulouse
Avignon Papacy Avignon Papacy
Đệ Nhất Cộng hòa Pháp
Hiện nay là một phần củaPháp

Comtat Venaissin (phát âm tiếng Pháp: [kɔ̃ta vənɛsɛ̃]; tiếng Provençal: lou Coumtat Venessin, tiếng Mistralian quy chuẩn: la Coumtat, quy chuẩn cổ điển: lo Comtat Venaicin; 'Bá quốc Venaissin'), thường được gọi tắt là Comtat, nó là một phần của Lãnh địa Giáo hoàng (1274‒1791), địa giới của nó ngày nay thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur của Pháp.

Toàn bộ khu vực này được bao bọc bởi Vương quốc Pháp, bao gồm khu vực xung quanh thành phố Avignon (bản thân nó luôn là một địa điểm riêng biệt) khoảng giữa Rhône, DuranceMont Ventoux, và một vùng đất nhỏ nằm ở phía Bắc xung quanh thị trấn Valréas do Giáo hoàng John XXII mua lại. Comtat cũng giáp (và hầu hết bao quanh) bởi Thân vương quốc Orange. Ngày nay khu vực này vẫn được biết đến với cái tên không chính thức là Comtat Venaissin, mặc dù không còn ý nghĩa về mặt chính trị nữa.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • André, J. F. (1847). Histoire du gouvernement des Recteurs pontificaux dans le Comtat-Venaissin: D'après les notes recueillies par Charles Cottier (bằng tiếng French). Carpentras: Devillario.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Arnaud, Eugène (1884). Histoire des protestants de Provence, comtat Venaissin et de la principauté d'Orange (bằng tiếng French). Paris: Grassart. tr. 140.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Calmann, Marianne (1984). The carrière of Carpentras. Published for the Littman Library by Oxford University Press. ISBN 978-0-19-710037-0. [The Jewish community of the Comtat Venaissin]
  • Charpenne, Pierre (1886). Histoire des réunions temporaires d'Avignon et du Comtat Venaissin à la France (bằng tiếng French). Paris: Calmann Lévy.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Expilly, Jean-Joseph (1764). Dictionnaire géographique, historique et politique des Gaules et de la France (bằng tiếng French). Tome II. Amsterdam: Desaint et Saillant.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) [article 'Carpentras']
  • Mouliérac-Lamoureux, Rose Leone (1977). Le Comtat Venaissin pontifical: 1229-1791 (bằng tiếng French). Vedene: Comptoir Général du Livre Occitan.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Moulinas, René (1992). Les juifs du Pape: Avignon et le Comtat Venaissin (bằng tiếng French). Paris: Editions Albin Michel. ISBN 978-2-226-05866-9.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Séguin de Pazzis, Maxime (1808). Mémoire statistique sur le département de Vaucluse (bằng tiếng French). Carpentras: Imprimerie de D.G. Quenin.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  • Soullier, Charles (1844). Histoire de la révolution d'Avignon et du Comté-Venaissin, en 1789 & années suivantes (bằng tiếng French). Paris: Seguin aîné.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)