Coptotermes gestroi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Coptotermes gestroi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Isoptera
Họ (familia)Rhinotermitidae
Chi (genus)Coptotermes
Loài (species)C. gestroi
Danh pháp hai phần
Coptotermes gestroi
Wasmann, 1896

Coptotermes gestroi là một loài mối sống dưới lòng đất trong họ Rhinotermitidae. Loài này được Wasmann miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896.[1] Loài này và mối đất Đài Loan, (Coptotermes formosanus) là loài gây hại bản địa châu Á, nhưng đã lây lan sang các khu vực khác trên thế giới bao gồm cả Hoa Kỳ.[2] Tại châu Á, loài này còn được gọi là mối sữa Philippine.[3]

Loài mối Coptotermes havilandi được Kirton và Brown xác định vào năm 2003 là giống với Coptotermes pregroi, vì vậy theo nguyên tắc ưu tiên, tên cũ hơn hiện được sử dụng.[4]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

C. gestroi là loài đặc hữu Đông Nam Á, nhưng đã lan rộng ra nhiều nơi khác trên thế giới trong suốt thế kỷ trước. Nó đến Quần đảo Marquesas vào năm 1932, Mauritius vào năm 1936, và Réunion vào năm 1957. Nó đến Barbados vào năm 1937 và lan rộng ra nhiều đảo ở Tây Ấn. Loài này cũng đã hiện diện ở miền nam Mexico.[2] It was discovered in Fiji in 2009.[5]

Chúng được tìm thấy trong một ngôi nhà duy nhất ở Hawaii vào năm 1963 và tiếp theo được phát hiện ở đó vào năm 1999 và một lần nữa vào năm 2000, trên đảo Oahu. Loài này là chủ đề của một dự án nghiên cứu tại Đại học Hawaii.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ List of insect pests and diseases by country. FAO. 2015. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015.
  2. ^ a ă Featured Creatures: Coptotermes gestroi
  3. ^ a ă University of Hawaii: Termite Project Lưu trữ 2010-10-27 tại Wayback Machine
  4. ^ Kirton L. G., Brown V. K. 2003. The taxonomic status of pest species of Coptotermes in Southeast Asia: resolving the paradox in the pest status of the termites, Coptotermes gestroi, C. havilandi and C. travians (Isoptera: Rhinotermitidae). Sociobiology 42: 43–63.
  5. ^ IPPC: Asian Subterranean Termite (Coptotermes gestroi) Incursion

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]