Corvus unicolor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Corvus unicolor
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Corvidae
Chi (genus)Corvus
Loài (species)C. unicolor
Danh pháp hai phần
Corvus unicolor
(Rothschild & Hartert, 1900)
Danh pháp đồng nghĩa

Corvus enca unicolor

Gazzola unicolor

Corvus unicolor là một loài chim trong họ Corvidae[2], từ huyện Banggai ở tỉnh miền trung Sulawesi ở Indonesia. Loài này được IUCN liệt kê là cực kỳ nguy cấp. Loài này đã bị coi là tuyệt chủng, nhưng cuối cùng đã được phát hiện lại trong các cuộc khảo sát trên đảo Peleng ngoài khơi bờ biển phía đông nam của Sulawesi bởi nhà nghiên cứu sinh vật học người Indonesia, Mochamad IndINA vào năm 2007 và 2008.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Corvus unicolor. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]