Corytophanes percarinatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Corytophanes percarinatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Corytophanidae
Chi (genus) Corytophanes
Loài (species) C. percarinatus
Danh pháp hai phần
Corytophanes percarinatus
A.H.A. Duméril, 1856[1]

Corytophanes percarinatus là một loài thằn lằn trong họ Corytophanidae. Loài này được Duméril mô tả khoa học đầu tiên năm 1856.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  2. ^ Corytophanes percarinatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]