Cuba Gooding Jr.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cuba Gooding Jr.
Cuba Gooding Jr. 2012.jpg
Gooding vào tháng 4 năm 2012
SinhCuba Michael Gooding, Jr.
2 tháng 1, 1968 (53 tuổi)
The Bronx, New York, Hoa Kỳ
Quốc tịchMỹ
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1986–nay
Phối ngẫu
Sara Kapfer
(cưới 1994⁠–⁠2014)
Con cái3
Cha mẹCuba Gooding Sr.
Shirley Sullivan
Người thânOmar Gooding (em trai)

Cuba Michael Gooding, Jr. (/ˈkjuːbə/ KYOO-bə;[1] sinh ngày 2 tháng 1 năm 1968) là một diễn viên người Mỹ.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai Ghi chú
1986 Better Days Bully Tập: "Wooly Bully"
1987 Hill Street Blues Gang member #2 / Ethan Dillon 2 tập
1988 CBS Schoolbreak Special Paul Tập: "No Means No"
Amen Kenny Tập: "Thelma's Handyman"
1989–91 MacGyver Billy Colton 4 tập
1993 Daybreak Torch (Stephen Tolkin)
The Untouchables Tommy Taylor Tập: "Betrayal in Black & Tan"
1995 Tuskegee Airmen, TheThe Tuskegee Airmen Billy Roberts Đề cử – NAACP Image Award for Outstanding Actor in a Television Movie, Mini-Series or Dramatic Special
1999 Saturday Night Live Dẫn chương trình Tập: "Cuba Gooding Jr./Ricky Martin"
2009 Gifted Hands: The Ben Carson Story Ben Carson NAACP Image Award for Outstanding Actor in a Television Movie, Mini-Series or Dramatic Special
Đề cử – Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Miniseries or Television Movie
2012 Firelight Dwayne Johnson (DJ) NAACP Image Award for Outstanding Actor in a Television Movie, Mini-Series or Dramatic Special
Guilty William "Billy" Remz
2013 Summoned Thám tử Callendar
2015 Empire Dwayne "Puma" Robinson Tập: "The Devil Quotes Scripture"
The Book of Negroes Samuel Fraunces 2 tập
Big Time in Hollywood, FL (Chính mình) 6 tập
Forever Isaac Monroe 3 tập
2016 American Crime Story:
The People v. O. J. Simpson
O. J. Simpson 10 tập
Đề cử – Primetime Emmy Award for Outstanding Lead Actor in a Limited Series or Movie
Đề cử – Critics' Choice Television Award for Best Actor in a Movie/Limited Series
Đề cử – Satellite Award for Best Actor – Miniseries or Television Film
Đề cử – NAACP Image Award for Outstanding Actor in a Television Movie, Mini-Series or Dramatic Special
American Horror Story: Roanoke Matt Miller 5 tập
Dominic Banks 5 tập
2018 Ant & Dec's Saturday Night Takeaway Dẫn chương trình mở màn Mùa 15, tập 2
The Last Leg (Chính mình) Mùa 13, tập 9
Katrina: American Crime Story TBA Vai chính, mùa 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]