Cyathopoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Cyathopoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cyclophoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhóm không chính thức Architaenioglossa
Họ (familia) Cyclophoridae
Chi (genus) Cyathopoma
Blanford, 1861[1]

Cyathopoma là một chi ốcnắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Cyclophoridae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Cyathopoma bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Blanford (1861). J. Asiat. Soc. Bengal 30: 348.
  2. ^ a ă â b c Emberton K C., Slapcinsky J., Campbell C. A., Rakotondrazafy J. A., Andriamiarison T. N. & Emberton J. D. (2010). "Terrestrial mollusks of Andriantantely Massif, Eastern Madagascar, with descriptions of 36 new species (Gastropoda: Caenogastropoda; Pulmonata)". Archiv für Molluskenkunde 139(1): 71-141. doi:10.1127/arch.moll/1869-0963/139/071-141

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]