Cyclostrema amabile

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cyclostrema amabile
Cyclostrema amabile 002.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
(không phân hạng)clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia)Trochoidea
Họ (familia)Liotiidae
Phân họ (subfamilia)Liotiinae
Chi (genus)Cyclostrema
Loài (species)C. amabile
Danh pháp hai phần
Cyclostrema amabile
(Say, 1934)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Liotia (Lipistis) amabilis Dall, 1889

Cyclostrema amabile là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Liotiidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dall, 1889, Bull. Mus. Comp. Zoöl. 18, p. 392, fig. 9, 12
  2. ^ Cyclostrema amabile (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 22 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cyclostrema amabile tại Wikimedia Commons