Cymbiola chrysostoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cymbiola chrysostoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Volutidae
Phân họ (subfamilia)Amoriinae
Chi (genus)Cymbiola
Phân chi (subgenus)Cymbiola
Loài (species)C. chrysostoma
Danh pháp hai phần
Cymbiola chrysostoma
(Swainson, 1824)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Voluta luteostoma Deshayes in Lamarck, 1844

Cymbiola chrysostoma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]