Cyrtopodion persepolense

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cyrtopodion persepolense
Cyrtopodion persepolense.jpeg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Gekkonidae
Chi (genus)Cyrtopodion
Loài (species)C. persepolense
Danh pháp hai phần
Cyrtopodion persepolense
(Nazarov, Ananjeva & Rajabizadeh, 2010)

Cyrtopodion persepolense là một loài thằn lằn trong họ Gekkonidae. Loài này được Nazarov, Ananjeva & Rajabizadeh mô tả khoa học đầu tiên năm 2010.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cyrtopodion persepolense. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]