DNM3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
DNM3
Cấu trúc được biết đến
PDBTìm trên Human UniProt: PDBe RCSB
Mã định danh
Danh phápDNM3, Dyna III, dynamin 3
ID ngoàiOMIM: 611445 HomoloGene: 22906 GeneCards: DNM3
Vị trí gen (Người)
Nhiễm sắc thể 1 (người)
NSTNhiễm sắc thể 1 (người)[1]
Nhiễm sắc thể 1 (người)
Vị trí bộ gen cho DNM3
Vị trí bộ gen cho DNM3
Băng1q24.3Bắt đầu171,841,498 bp[1]
Kết thúc172,418,466 bp[1]
Mẫu hình biểu hiện RNA
PBB GE DNM3 209839 at fs.png
Thêm nguồn tham khảo về sự biểu hiện
Gen cùng nguồn
LoàiNgườiChuột
Entrez
Ensembl
UniProt
RefSeq (mRNA)

n/a

RefSeq (protein)

n/a

Vị trí gen (UCSC)Chr 1: 171.84 – 172.42 Mbn/a
PubMed[2]n/a
Wikidata
Xem/Sửa Người

Dynamin-3protein ở người được mã hóa bởi gen DNM3.[3][4] Protein mã hóa bởi gen này là thành viên thuộc họ dynamin, sở hữu những đặc tính hóa cơ học tham gia vào quá trình hình thành actin-màng, chủ yếu góp chân trong hoạt động nảy chồi màng.[5] DNM3 được tăng cường điều chỉnh khi mắc hội chứng Sézary.[6]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â GRCh38: Ensembl release 89: ENSG00000197959 - Ensembl, May 2017
  2. ^ “Human PubMed Reference:”. 
  3. ^ Nagase T, Ishikawa K, Suyama M, Kikuno R, Hirosawa M, Miyajima N, Tanaka A, Kotani H, Nomura N, Ohara O (tháng 5 năm 1999). “Prediction of the coding sequences of unidentified human genes. XII. The complete sequences of 100 new cDNA clones from brain which code for large proteins in vitro”. DNA Res 5 (6): 355–64. PMID 10048485. doi:10.1093/dnares/5.6.355. 
  4. ^ “Entrez Gene: DNM3 dynamin 3”. 
  5. ^ Orth JD, McNiven MA (tháng 2 năm 2003). “Dynamin at the actin-membrane interface”. Curr. Opin. Cell Biol. 15 (1): 31–9. PMID 12517701. doi:10.1016/S0955-0674(02)00010-8. 
  6. ^ Booken N, Gratchev A, Utikal J, Weiss C, Yu X, Qadoumi M, Schmuth M, Sepp N, Nashan D, Rass K, Tüting T, Assaf C, Dippel E, Stadler R, Klemke CD, Goerdt S (tháng 2 năm 2008). “Sézary syndrome is a unique cutaneous T-cell lymphoma as identified by an expanded gene signature including diagnostic marker molecules CDO1 and DNM3”. Leukemia 22 (2): 393–9. PMID 18033314. doi:10.1038/sj.leu.2405044. 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Protein vận chuyển túi