Danh sách đĩa nhạc của Take That

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Danh sách đĩa nhạc của Take That
Take That & The Pet Shop Boys, Manchester 12 June 2011 4.jpg
Take That trình diễn tour Progress năm 2011
Album phòng thu7
Album trực tiếp2
Album tổng hợp2
Album video14
EP1
Đĩa đơn31
Box sets2

Danh sách đĩa hát của Take That, một ban nhạc pop Anh, gồm 7 album phòng thu, 2 abum tổng hợp, 31 đĩa đơn, 2 album trực tiếp, 1 extended play và 14 album video.

Các album[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các album
Tiêu đề Chi tiết album Các thứ hạng cao nhất Doanh số Certifications
UK
[1]
AUS
[2]
AUT
[3]
DEN
[4]
GER
[5]
IRE
[6]
ITA
[7]
NLD
[8]
SWE
[9]
SWI
[10]
Take That & Party
  • Phát hành: ngày 17 tháng 8 năm 1992
  • Nhãn: RCA (#74321109232)
  • Định dạng: CD, cassette
2 28 8 21 38
Everything Changes
  • Phát hành: ngày 23 tháng 10 năm 1993
  • Nhãn: RCA (#74321169262)
  • Định dạng: CD, cassette, vinyl
1 24 7 6 4 4 13 3 27 9
Nobody Else
  • Phát hành: ngày 8 tháng 5 năm 1995
  • Nhãn: RCA (#74321279092)
  • Định dạng: CD, cassette
1 2 1 3 1 1 1 1 7 1
Beautiful World
  • Phát hành: ngày 27 tháng 11 năm 2006
  • Nhãn: Polydor (#1715551)
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
1 32 8 2 2 1 25 33 40 6
The Circus
  • Phát hành: ngày 1 tháng 12 năm 2008
  • Nhãn: Polydor (#1787444)
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
1 42 13 14 1 32 68 25 22
Progress
  • Phát hành: ngày 15 tháng 11 năm 2010
  • Nhãn: Polydor (#275592-7)
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
1 65 2 1 1 1 3 4 7 2
III
  • Phát hành: ngày 1 tháng 12 năm 2014
  • Nhãn: Polydor (#4709218)
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
1 23 26 6 39 64 59
"—" là các album chưa xếp hạng hoặc chưa phát hành

Album trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tiêu đề Chi tiết album Các thứ hạng cao nhất Doanh số Certifications
UK
[1]
IRE
[6]
The Greatest Day – Take That Present: The Circus Live
  • Phát hành: ngày 30 tháng 11 năm 2009
  • Nhãn: Polydor
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
3 16
Progress Live
  • Phát hành: ngày 28 tháng 11 năm 2011[32]
  • Nhãn: Polydor
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
12 24
  • UK: 200,000

Album tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Tiêu đề Chi tiết album Các thứ hạng cao nhất Doanh số Certifications
UK
[1]
AUS
[2]
AUT
[3]
DEN
[33]
GER
[5]
IRE
[6]
ITA
[7]
NLD
[8]
SWE
[9]
SWI
[10]
Greatest Hits
  • Phát hành: ngày 1 tháng 3 năm 1996
  • Nhãn: RCA (#74321355582)
  • Định dạng: CD, cassette
1 10 1 1 1 1 1 1 4 2
The Best of Take That
  • Phát hành: ngày 17 tháng 10 năm 2001
  • Nhãn: Calipso
  • Định dạng: CD, cassette
Forever... Greatest Hits
  • Phát hành: ngày 21 tháng 3 năm 2002
  • Nhãn: BMG
  • Định dạng: CD, cassette
Never Forget – The
Ultimate Collection
  • Phát hành: ngày 14 tháng 11 năm 2005
  • Nhãn: RCA (#82876748522)
  • Định dạng: CD, Tải nhạc
2 72 91 12 73
  • UK: 7× Platinum[20]
  • IRE: 2× Platinum[36]
"—" là các album chưa xếp hạng hoặc chưa phát hành

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “UK Charts > Take That”. Official Charts Company. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  2. ^ a ă “Australian Charts > Take That”. australian-charts.com Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  3. ^ a ă “Austrian Charts > Take That” (bằng tiếng Đức). austriancharts.at Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  4. ^ “Danish Charts > Take That”. danishcharts.com Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  5. ^ a ă “Chartverfolgung / Take That / Longplay” (bằng tiếng Đức). musicline.de PhonoNet. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  6. ^ a ă â “Irish Charts > Take That”. irish-charts.com Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  7. ^ a ă Take That Billboard Hits of the World
  8. ^ a ă “dutchcharts.nl - Discografie Take That”. dutchcharts.nl. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2012. 
  9. ^ a ă “Swedish Charts > Take That”. swedishcharts.com Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  10. ^ a ă “Swiss Charts > Take That”. swisscharts.com Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  11. ^ a ă â b c d đ “BPI Certified Awards”. British Phonographic Industry. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  12. ^ McClure, Steve (ngày 9 tháng 8 năm 1995). “U.K's RCA Hits with Take That, Lennox”. Billboard. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2013. 
  13. ^ a ă â b c d “IFPI Austria > Gold & Platin” (bằng tiếng Đức). International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  14. ^ a ă â b c “Gold-/Platin-Datenbank (Take That)” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  15. ^ a ă â b “Gold & Platinum” (bằng tiếng Ý). FIMI. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  16. ^ a ă â “NVPI Goud & Platina” (bằng tiếng Hà Lan). NVPI. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  17. ^ a ă â b “Swedish Certifications - Take That”. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  18. ^ a ă â b c “Swiss Certifications > Take That”. swisscharts.com Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  19. ^ “Music Week”. Music Week. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  20. ^ a ă â b “Certified Awards” (enter "Robbie Williams" into the "Keywords" box, then select "Search"). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013. 
  21. ^ “Guld og platin i november | ifpi.dk” (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Danmark. Ngày 12 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  22. ^ “IRMA 2006 Certification Awards”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  23. ^ Sexton, Paul (ngày 22 tháng 11 năm 2010). “Take That Tops 500,000 In First Week UK Sales”. Billboard Nielsen Business Media. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  24. ^ “Certificeringer | ifpi.dk” (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Danmark. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 
  25. ^ “IRMA 2008 Certification Awards”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  26. ^ “Take That Progress Back To Number One and Example Holds Firm”. Official Charts Company. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2011. 
  27. ^ “Hitlisten Album Top 40 > 18.03.2011”. Hitlisten.nu International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  28. ^ “IRMA > 2010 Certification Awards”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2011. 
  29. ^ “Gold album for Take That”. NU.nl. Ngày 27 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2013. 
  30. ^ “Music Week”. Music Week. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  31. ^ “IRMA 2009 Certification Awards”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  32. ^ Album announcement take that official. 20.10.11
  33. ^ “Hits of the World: Denmark (IFPI/Nielsen Marketing Research)”. Billboard (Nielsen Business Media) 108 (17): 61. Ngày 27 tháng 4 năm 1996. ISSN 0006-2510. 
  34. ^ Jones, Alan (ngày 17 tháng 12 năm 2006). “Take That take top spots again”. Music Week. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2011. 
  35. ^ “Music Week”. Music Week. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  36. ^ “IRMA 2005 Certification Awards”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]