Danh sách thành phố Albania

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Đây là danh sách các làng mạc, thị trấnthành phốAlbania:

40 thành phố lớn nhất theo số dân[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Tirana: 352.900
  2. Durrës: 113.800
  3. Shkodër: 110.000
  4. Elbasan: 96.800
  5. Vlorë: 84.400
  6. Korçë: 58.800
  7. Fier: 55.100
  8. Kavajë: 40.000
  9. Lushnjë: 38.200
  10. Kavaja: 28.200
  11. Pogradeci: 23.700
  12. Laçi: 23.400
  13. Gjirokastra: 22.800
  14. Patosi: 21.000
  15. Kruja: 19.400
  16. Kuçova: 18.000
  17. Kukësi: 16.600
  18. Lezha: 16.600
  19. Saranda: 14.500
  20. Peshkopia: 14.100
  21. Burreli: 13.900
  22. Cërrik: 13.200
  23. Çorovoda: 13.200
  24. Shijak: 12.800
  25. Librazhdi: 11.500
  26. Tepelenë: 11.300
  27. Gramsh: 10.400
  28. Poliçan: 10.200
  29. Bulqizë: 10.000
  30. Përmet: 9.800
  31. Fushë-Krujë: 9.600
  32. Borshi: 9.500
  33. Kamzë: 9.300
  34. Rrëshen: 9.200
  35. Ballsh: 9.100
  36. Mamurras: 7.600
  37. Bajram Curri: 7.500
  38. Ersekë: 7.500
  39. Peqin: 7.200
  40. Divjak: 7.069
  41. Selenicë: 6.900

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]