Danh sách thành phố Cabo Verde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây danh sách các thành phố ở Cabo Verde, bao gồm cả thị trấn.

Làng mạc, thị trấn và thành phố ở Cabo Verde
Xếp hạng Thị trấn hay thị trấn Dân số Vùng đô thị
1990 2000 2003 2005
1. Praia 61.644 94.757 101.000 113.364 Praia
2. Mindelo 47.109 62.970 67.100 70.611 São Vicente
3. Santa Maria 1.343 13.220 14.100 17.231 Sal
4. Pedra Badejo 5.302 8.492 9.100 9.488 Santa Cruz
5. São Filipe 5.616 7.984 8.500 8.189 São Filipe
6. Assomada 3.414 7.095 7.600 7.927 Santa Catarina
7. Tarrafal 3.626 5.785 6.200 6.463 Tarrafal
8. Espargos 5.578 - - 6.173 Sal
9. Porto Novo 4.867 5.532 5.900 5.580 Porto Novo on Santo Antão
10. Calheta de São Miguel - 4.884 5.200 5.457 São Miguel
11. Ribeira Brava 1.899 5.456 - 5.324 São Nicolau
12. Ponta do Sol 1.505 4.029 - 4.064 Santo Antão (island)
13. Pico 3.414 - - 3.778 Santa Catarina
14. Vila do Maio 1.573 2.673 - 3.009 Maio
15. São Domingos - 2.671 - 2.984 São Domingos
16. Ribeira Grande 2.550 - - 2.822 Ribeira Grande
17. Cidade Velha 2.148 - - 2.377 Praia
18. Sal Rei 1.522 1.995 - 2.122 Boa Vista
19. Nova Sintra 1.890 1.930 - 1.873 Brava
20. Pombas 1.161 1.802 - 1.818 Santo Antão
21. Mosteiros - 465 - 477 Mosteiros

10 thành phố lớn nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu dân số năm 2002

  1. Praia - 101.000
  2. Mindelo - 67.100
  3. Santa Maria - 14.100
  4. Pedra Badejo - 9.100
  5. São Filipe - 8.500
  6. Assomada - 7.600
  7. Tarrafal - 6.200
  8. Porto Novo - 5.900
  9. Ribeira Brava - 5.800
  10. São Miguel - 5.200

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]