Dasyatis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Dasyatis
Thời điểm hóa thạch: 100–0 triệu năm trước đây[1]
Early Cenomanian to Present
Common stingray tynemouth.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Myliobatiformes
Phân bộ (subordo) Myliobatoidei
Họ (familia) Dasyatidae
Chi (genus) Dasyatis
Rafinesque, 1810
Loài điển hình
Dasyatis ujo
Rafinesque, 1810
Danh pháp đồng nghĩa
  • Amphotistius Garman, 1913
  • Anacanthus Cuvier (ex Ehrenberg), 1829
  • Bathytoshia Whitley, 1933
  • Brachioptera Gratzianov, 1906
  • Dasybatus Klein, 1775
  • Hypanus Rafinesque, 1818
  • Pastinaca Swainson, 1838
  • Toshia Whitley, 1933
  • Trygon Cuvier (ex Adanson), 1816
  • Urolophoides Lindberg in Soldatov & Lindberg, 1930
  • Uroxis Rafinesque, 1810

Dasyatis là một loài cá đuối trong họ Dasyatidae. Các thành viên trong chi này, trước đây thuộc chi Neotrygon.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại có 41 loài được ghi nhận:[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sepkoski, Jack (2002). “A compendium of fossil marine animal genera (Chondrichthyes entry)”. Bulletins of American Paleontology 364: 560. 
  2. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2013). Các loài trong Dasyatis trên FishBase. Phiên bản tháng August năm 2013.
  3. ^ a ă Last, P.R. & White, W.T. (2013): Two new stingrays (Chondrichthyes: Dasyatidae) from the eastern Indonesian Archipelago. Zootaxa, 3722 (1): 1–21.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]