Dendrelaphis ngansonensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dendrelaphis ngansonensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Dendrelaphis
Loài (species) D. ngansonensis
Danh pháp hai phần
Dendrelaphis ngansonensis
(Bourret, 1935)

Dendrelaphis ngansonensis là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Bourret mô tả khoa học đầu tiên năm 1935.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dendrelaphis ngansonensis. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]