Họ Rắn nước

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Họ Rắn nước
Thời điểm hóa thạch: Oligocen - gần đây
Natrix natrix (Marek Szczepanek).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Họ (familia) Colubridae
Oppel, 1811

Họ Rắn nước tên khoa học là Colubridae, là một họ thuộc bộ phụ rắn.

Đặc điểm chung[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các loài trong họ không có di tích đai hông và chi sau, chỉ còn 1 lá phổi phải.
  • Đa số các loài trong họ đều không có nọc độc.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Theo truyền thống, họ Colubridae đã được định nghĩa không như là một nhóm tự nhiên, do nhiều chi/loài trên thực tế có quan hệ họ hàng gần với các nhóm rắn khác, chẳng hạn với họ rắn hổ, hơn là với nhau trong nội bộ họ này[1]. Như thế, dường như nó là một đơn vị phân loại thùng rác chứa các loài rắn không phù hợp để xếp vào chỗ nào khác[2].

Họ Rắn nước như định nghĩa này bao gồm trên 1.800 loài[3]. Sự phân chia họ Colubridae thành 12 phân họ lần đầu tiên được đề cập tới trong nghiên cứu của Zaher (1999)[4] bao gồm:

Một số nghiên cứu phát sinh chủng loài gần đây như Lawson et al., 2005[5]; Vidal et al., 2007[6]; Wiens et al., 2008[7]; Zaher et al., 2009[8]; Pyron et al., 2010[9] đã tách họ Colubridae đa ngành này thành các họ sau:

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ nhánh vẽ theo Wiens et al. (2012)[11] và Pyron et al. (2013)[10].

 Caenophidia 


Acrochordidae (Acrochordoidea)



Xenodermatidae (một phần Colubridae nghĩa cũ)





Pareatidae (một phần Colubridae nghĩa cũ)




Viperidae





Homalopsidae (một phần Colubridae nghĩa cũ)




Lamprophiidae (một phần Colubridae nghĩa cũ)



Elapidae (gồm cả Hydrophiidae)





Colubridae nghĩa mới






Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lawson R; Slowinski J.B.; Crother B.I.; Burbrink F.T. (2005). “Phylogeny of the Colubroidea (Serpentes): New evidence from mitochondrial and nuclear genes”. Molecular Phylogenetics and Evolution 37: 581–601. doi:10.1016/j.ympev.2005.07.016. PMID 16172004. 
  2. ^ Fry B.G.; Vidal N.; van der Weerd L.; Kochva E.; Renjifo C. (2009). “Evolution and diversification of the Toxicofera reptile venom system”. Journal of Proteomics 72: 127–136. doi:10.1016/j.jprot.2009.01.009. 
  3. ^ Pough H.F., Andrews R.M., Cadle J.E., Crump M.L., Savitsky A.H., Wells K.D., 2004. Herpetology. Pearson Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ.
  4. ^ Zaher H., 1999. Hemipenial morphology of the South American xenodontine snakes, with a proposal for a monophyletic Xenodontinae and a reappraisal of colubroid hemipenes. Bull. Am. Mus. Nat. Hist. 240, 1–168.
  5. ^ Lawson R., Slowinski J.B., Crother B.I., Burbrink F.T., 2005. Phylogeny of the Colubroidea (Serpentes): new evidence from mitochondrial and nuclear genes. Mol. Phylogenet. Evol. 37, 581–601
  6. ^ Vidal N., Delmas A.-S., David P., Cruaud C., Couloux A., Hedges S.B., 2007. The phylogeny and classification of caenophidian snakes inferred from seven nuclear protein-coding genes. C.R. Biologies 330, 182–187.
  7. ^ Wiens J.J., Kuczynski C.A., Smith S.A., Mulcahy D.G., Sites Jr. J.W., Townsend T.M., Reeder T.W., 2008. Branch lengths, support, and congruence: testing the phylogenomic approach with 20 nuclear loci in snakes. Syst. Biol. 57, 420–431
  8. ^ Zaher H., Grazziotin F.G., Cadle J.E., Murphy R.W., Moura-Leite J.C., Bonatto S.L., 2009. Molecular phylogeny of advanced snakes (Serpentes, Caenophidia) with an emphasis on South America xenodontines: a revised classification and descriptions of new taxa. Pap. Av. Zool. 49, 115–153
  9. ^ Pyron R.A., Burbrink F.T., Colli G.R., Montes de Oca A.N., Vitt L.J., Kuczynski C.A., Wiens J.J., 2010. The phylogeny of advanced snakes (Colubroidea), with discovery of a new subfamily and comparison of support methods for likelihood trees. Molecular Phylogenetics and Evolution 58: 329–342.
  10. ^ a ă Pyron Robert Alexander, Frank T. Burbrink, John J. Wiens, 2013. A phylogeny and revised classification of Squamata, including 4161 species of lizards and snakes. BMC Evol. Biol. 13(1) 93, doi:10.1186/1471-2148-13-93.
  11. ^ Wiens John J., Carl R. Hutter, Daniel G. Mulcahy, Brice P. Noonan, Ted M. Townsend, Jack W. Sites, Tod W. Reeder, 2012. Resolving the phylogeny of lizards and snakes (Squamata) with extensive sampling of genes and species. Biol. Lett. 8(6): 1043-1046, doi:10.1098/rsbl.2012.0703.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]