Dendropsophus leucophyllatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dendropsophus leucophyllatus
Dendropsophus leucophyllatus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Hylidae
Chi (genus)Dendropsophus
Loài (species)D. leucophyllatus
Danh pháp hai phần
Dendropsophus leucophyllatus
(Beireis, 1783)
Danh pháp đồng nghĩa
Hyla favosa Cope, 1886

Dendropsophus leucophyllatus là một loài ếch thuộc họ Nhái bén. Loài này có ở Bolivia, Brasil, Colombia, Ecuador, Guyane thuộc Pháp, Guyana, Peru, Suriname, và có thể cả Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, xavan ẩm, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Azevedo-Ramos, C., Reynolds, R., Coloma, L.A & Ron, S. (2004). Dendropsophus leucophyllatus. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]