Dioctyl phthalat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bis(2-ethylhexyl) phthalate
Bis(2-ethylhexyl)phthalate.png
Bis(2-ethylhexyl) phthalate
Danh pháp IUPACBis(2-ethylhexyl)phthalate (BEHP)
Nhận dạng
Số CAS117-81-7
KEGGC03690
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tửC24H38O4
Khối lượng mol390.56
Điểm nóng chảy-50°C
Điểm sôi385°C
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)
Đồng phân

Dioctyl phthalate (viết tắt là DOP hay DEHP), là một loại Phthalate, tên thương mại là PALATINOL AH, tên hoá học là dioctyl phthalate, công thức hóa học là: C24H38O4, là một chất lỏng khan, trong suốt, gần như không màu, có mùi khó nhận biết được, tan trong các loại dung môi hữu cơ thông thường (hầu như không tan trong nước), có thể trộn lẫn và tương hợp với các chất hoá dẻo đơn phân tử thường được dùng trong PVC.

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Do khả năng làm dứt gãy các mạch Cacbon trong liên kết cao su của các hợp chất cao phân tửnhiệt độ cao nên DOP thường dùng trong các lĩnh vực sau:

  • Dùng làm chất hoá dẻo cho nhựa PVC. Tạo ra các tính chất chung có lợi cho quá trình gia công và sử dụng.
  • Các phương pháp gia công màng PVC hoá dẻo đặc trưng gồm cán láng (như mái nhà), ép đùn khuôn kéo sợi (các cửa lò xo) và ép đùn- thổi màng (màng bao bì).
  • Thường dùng D.O.P trong quá trình tạo các loại màng tự dính.
  • Dùng trong dây cáp và dây điện: thường được sản xuất bằng ép đùn. Các lĩnh vực ứng dụng quan trọng nhất của các loại dây cáp và dây điện là xây dựng, xe hơi và điên tử. PVC hóa dẻo dùng để cách ly, bao bên ngoài và cũng dùng làm chất độn bên trong cho các tấm chì lợp nhà.
  • Làm chất hoá dẻo và chất phân tán cho các loại sơn phủ cellulose, cellulose acetate butyrate.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]