Drimia maritima

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Drimia maritima
Drimia maritima - Köhler–s Medizinal-Pflanzen-277.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocot
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Asparagaceae
Chi (genus)Drimia
Loài (species)D. maritima
Danh pháp hai phần
Drimia maritima
(L.) Stearn[1]
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Charybdis maritima (L.) Speta
  • Ornithogalum maritimum (L.) Lam.
  • Scilla maritima L.
  • Squilla maritima (L.) Steinh.
  • Stellaris scilla Moench, nom. superfl.
  • Urginea maritima (L.) Baker

Drimia maritima là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được (L.) Stearn mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Drimia maritima. World Checklist of Selected Plant Families. Royal Botanic Gardens, Kew. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2013. 
  2. ^ The Plant List (2010). Drimia maritima. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]