Dryopteris expansa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Dryopteris expansa
Dryopteris expansa.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophytes
Lớp (class) Polypodiopsida /
 Pteridopsida (disputed)
Bộ (ordo) Polypodiales
(không phân hạng) Eupolypods I
Họ (familia) Dryopteridaceae
Chi (genus) Dryopteris
Loài (species) D. expansa
Danh pháp hai phần
Dryopteris expansa
(C. Presl) Fraser-Jenk. & Jermy[1]

Dryopteris expansa là một loài thực vật có mạch trong họ Dryopteridaceae. Loài này được (C. Presl) Fraser-Jenk. & Jermy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Brit. Fern Gaz. 11: 338. 1977
  2. ^ The Plant List (2010). Dryopteris expansa. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]