Bước tới nội dung

Duripelta koomaa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Duripelta koomaa
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Orsolobidae
Chi (genus)Duripelta
Loài (species)D. koomaa
Danh pháp hai phần
Duripelta koomaa
R.R.Forster & Platnick, 1985

Duripelta koomaa là một loài nhện trong họ Orsolobidae.[1]

Loài này thuộc chi Duripelta. Duripelta koomaa được Raymond Robert Forster & Norman I. Platnick miêu tả năm 1985.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]